Hình nền cho baud
BeDict Logo

baud

/bɔːd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cái modem cũ truyền dữ liệu với tốc độ 300 baud, nghĩa là nó gửi 300 tín hiệu mỗi giây.
noun

Ví dụ :

Tốc độ baud của modem đủ cao để tải nhanh tập tin lớn, mặc dù nó sử dụng một hệ thống mã hóa phức tạp (baud, bit trên giây).