Hình nền cho bazaar
BeDict Logo

bazaar

/bəˈzaː/ /bəˈzɑː(ɹ)/ /bəˈzɑɹ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Gia đình đó đã đến khu ba-da nhộn nhịp, dạo quanh các quầy hàng đầy màu sắc bày bán đủ loại gia vị và thảm dệt.