BeDict Logo

blackmailed

/ˈblækmeɪld/ /blækˈmeɪld/
Hình ảnh minh họa cho blackmailed: Tống tiền, hăm dọa, cưỡng đoạt.
 - Image 1
blackmailed: Tống tiền, hăm dọa, cưỡng đoạt.
 - Thumbnail 1
blackmailed: Tống tiền, hăm dọa, cưỡng đoạt.
 - Thumbnail 2
verb

Hắn tống tiền một nữ doanh nhân bằng cách đe dọa phanh phui một vụ gian lận bị cáo buộc.