noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú đánh nhẹ, cái véo. A very light smack, blow or punch. Ví dụ : "The playful puppy gave my hand a gentle bop with its nose. " Chú chó con nghịch ngợm khẽ dùng mũi chạm nhẹ vào tay tôi như một cú véo yêu. body action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỗ, đánh yêu, khẽ đánh. To strike gently or playfully. Ví dụ : "My little brother likes to bop me on the head when he wants my attention. " Em trai tôi hay vỗ nhẹ lên đầu tôi khi nó muốn tôi chú ý. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bop, nhạc bop. A style of improvised jazz from the 1940s. Ví dụ : "My grandfather loves listening to old records, especially if they are bop from Charlie Parker and Dizzy Gillespie. " Ông tôi thích nghe đĩa nhạc cũ, đặc biệt là nhạc bop của Charlie Parker và Dizzy Gillespie. music style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiệc, buổi liên hoan. (Oxbridge slang) A party. Ví dụ : ""The students are planning a big bop for the end of term." " Sinh viên đang lên kế hoạch cho một buổi tiệc lớn vào cuối kỳ. entertainment culture group event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài hát hay, bản nhạc hay. A good song. Ví dụ : ""That new song on the radio is a real bop; I can't stop listening to it!" " Bài hát mới trên radio đúng là một bài hát hay; tôi nghe hoài không chán! music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy nhót, lắc lư theo điệu nhạc. To dance to this music, or any sort of popular music with a strong beat. Ví dụ : "The students were bopping to the upbeat music in the school hallway. " Các học sinh đang nhảy nhót theo điệu nhạc sôi động trong hành lang trường. music dance entertainment culture style action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao cấu, làm tình, quan hệ. To have sex. sex action body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc