Hình nền cho bottomland
BeDict Logo

bottomland

/ˈbɑtəmlænd/ /ˈbɑːtəmlænd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nông dân trồng ngô trên vùng đất bãi bồi màu mỡ ven sông, vì biết nơi đây sẽ cho một vụ mùa bội thu.