Hình nền cho alluvial
BeDict Logo

alluvial

/əˈluː.vi.əl/

Định nghĩa

noun

Phù sa, bồi tích.

Ví dụ :

Đáy thung lũng màu mỡ này được tạo thành từ lớp phù sa bồi đắp dày đặc, rất thích hợp cho việc trồng trọt.
noun

Phù sa, đất phù sa (chứa vàng).

Alluvial soil; specifically, in Australia, gold-bearing alluvial soil.

Ví dụ :

Sau những trận mưa lớn, những người tìm vàng lùng sục lòng sông để tìm đất phù sa, hy vọng tìm thấy dấu vết của vàng.