adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô đáy, không đáy. Having no bottom. Ví dụ : "The well had a bottomless pit at the bottom, so we couldn't reach the water. " Cái giếng có một hố sâu không đáy ở dưới, nên chúng tôi không thể lấy được nước. nature space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô đáy, sâu thẳm. Extremely deep. Ví dụ : "The well was bottomless, disappearing into the darkness far below. " Cái giếng này sâu thăm thẳm, biến mất trong bóng tối sâu hun hút bên dưới, dường như không có đáy. nature space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô đáy, không đáy, vô hạn. Having no bounds; limitless. Ví dụ : "The restaurant offered bottomless drinks." Nhà hàng phục vụ đồ uống không giới hạn số lượng. abstract philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô đáy, khó hiểu, thăm thẳm. Difficult to understand; unfathomable. Ví dụ : "Her reasons for quitting the job were bottomless, making it impossible to truly understand why she left. " Lý do cô ấy bỏ việc thăm thẳm khó hiểu, khiến người ta không thể nào thực sự hiểu được tại sao cô ấy lại ra đi. mind philosophy character abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không mặc quần, không mảnh vải che thân dưới. Not wearing clothes below the waist; particularly not wearing clothes that would cover the genitalia. Ví dụ : "The children were playing in the park, and the boys, being bottomless, ran around without their shorts. " Bọn trẻ đang chơi trong công viên, và mấy cậu bé thì cởi truồng từ thắt lưng trở xuống, chạy nhảy tung tăng không mặc quần. body appearance sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc