Hình nền cho bottomless
BeDict Logo

bottomless

/ˈbɒtm̩.ləs/ /ˈbaɾm̩lɨs/

Định nghĩa

adjective

Vô đáy, không đáy.

Ví dụ :

"The well had a bottomless pit at the bottom, so we couldn't reach the water. "
Cái giếng có một hố sâu không đáy ở dưới, nên chúng tôi không thể lấy được nước.
adjective

Không mặc quần, không mảnh vải che thân dưới.

Ví dụ :

Bọn trẻ đang chơi trong công viên, và mấy cậu bé thì cởi truồng từ thắt lưng trở xuống, chạy nhảy tung tăng không mặc quần.