BeDict Logo

boutiques

/buˈtiːks/ /buˈtɪks/
noun

Hãng phim độc lập, hãng phim nhỏ.

Ví dụ:

Dù các hãng phim nhỏ/hãng phim độc lập sản xuất ít phim hơn các hãng phim lớn, phim của họ thường được đánh giá rất cao và giành được nhiều giải thưởng.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "clothes" - Quần áo, y phục.
/kləʊ(ð)z/ /kloʊ(ð)z/ /kləʊðz/ /kloʊðz/

Quần áo, y phục.

"My sister bought new clothes for her school dance. "

Chị tôi mua quần áo mới cho buổi khiêu vũ ở trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "acclaimed" - Hoan hô, tung hô.
/əˈkleɪmd/

Hoan , tung .

"The crowd acclaimed the winning goal with a loud roar. "

Đám đông hoan hô bàn thắng quyết định bằng một tiếng gầm lớn.

Hình ảnh minh họa cho từ "industry" - Cần cù, siêng năng, chuyên cần.
/ˈɪndəstɹi/

Cần , siêng năng, chuyên cần.

"Over the years, their industry and business sense made them wealthy."

Sự cần cù và nhạy bén kinh doanh của họ đã giúp họ trở nên giàu có sau nhiều năm.

Hình ảnh minh họa cho từ "especially" - Đặc biệt, nhất là.
/əˈspɛʃ(ə)li/

Đặc biệt, nhất .

"My sister is very helpful, especially when it comes to organizing things. "

Chị tôi rất hay giúp đỡ, nhất là khi cần sắp xếp mọi thứ.

Hình ảnh minh họa cho từ "different" - Điều khác biệt, sự khác biệt.
/ˈdɪf.(ə)ɹ.ənt/

Điều khác biệt, sự khác biệt.

"My family has a different ideal for my future than I do. "

Gia đình tôi có một sự khác biệt về lý tưởng cho tương lai của tôi so với tôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "handbags" - Túi xách, ví cầm tay.
/ˈhændbæɡz/

Túi xách, cầm tay.

"Many women carry handbags to hold their wallets, phones, and keys. "

Nhiều phụ nữ mang túi xách để đựng ví tiền, điện thoại và chìa khóa.

Hình ảnh minh họa cho từ "downtown" - Trung tâm thành phố, khu trung tâm.
/ˈdaʊntaʊn/ /ˌdaʊnˈtaʊn/

Trung tâm thành phố, khu trung tâm.

"We went downtown to buy groceries for the family picnic. "

Chúng tôi đã đi vào khu trung tâm thành phố để mua đồ ăn cho buổi dã ngoại của gia đình.

Hình ảnh minh họa cho từ "designer" - Nhà thiết kế, người thiết kế.
/dɪˈzaɪnɚ/

Nhà thiết kế, người thiết kế.

"My sister is a fashion designer, creating beautiful clothes for others. "

Chị gái tôi là một nhà thiết kế thời trang, chuyên tạo ra những bộ quần áo đẹp cho người khác.

Hình ảnh minh họa cho từ "department" - Bộ phận, Khoa, Ban.
/dɪˈpɑːtm(ə)nt/ /dəˈpɑɹtmənt/

Bộ phận, Khoa, Ban.

"The school's science department focuses on biology and chemistry. "

Khoa khoa học của trường tập trung vào sinh học và hóa học.

Hình ảnh minh họa cho từ "fashionable" - Người sành điệu, người hợp thời trang.
/ˈfæʃənəbl̩/

Người sành điệu, người hợp thời trang.

"The group of fashionables at the party were easily identified by their extravagant clothes and affected manners. "

Nhóm những người sành điệu tại bữa tiệc dễ dàng bị nhận ra bởi quần áo lòe loẹt và cách cư xử làm bộ của họ.

Hình ảnh minh họa cho từ "browsing" - Xem lướt, duyệt, tìm kiếm thông tin.
/ˈbɹaʊzɪŋ/

Xem lướt, duyệt, tìm kiếm thông tin.

"I was browsing the bookstore, hoping to find something interesting to read. "

Tôi đang xem lướt qua hiệu sách, hy vọng tìm được cuốn nào hay để đọc.

Hình ảnh minh họa cho từ "production" - Sản xuất, sự chế tạo, sự tạo ra.
/pɹəˈdʌkʃən/

Sản xuất, sự chế tạo, sự tạo ra.

"The widget making machine is being used for production now."

Cái máy làm ra vật dụng nhỏ này đang được sử dụng để sản xuất hàng loạt rồi.