noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết nứt, khe hở. An opening caused by the parting of a solid body; a crack or breach. Ví dụ : "The heavy books caused several bracks to appear in the old wooden shelf. " Những cuốn sách nặng trĩu khiến cái kệ gỗ cũ xuất hiện vài vết nứt. gap structure material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗi, Tật, Vết. A flaw in cloth. Ví dụ : "The tailor pointed out the bracks in the fabric before he started sewing the dress. " Người thợ may chỉ ra những vết lỗi trên vải trước khi bắt đầu may chiếc váy. material quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh mì ngọt nhân nho. Barmbrack. Ví dụ : "My grandmother always bakes a delicious bracks around Halloween, and we love searching for the hidden ring inside! " Vào dịp Halloween, bà tôi lúc nào cũng nướng một ổ bánh mì ngọt nhân nho rất ngon, và chúng tôi thích nhất là tìm chiếc nhẫn giấu bên trong! food culture tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc