Hình nền cho buccal
BeDict Logo

buccal

/ˈbʌ.kəl/

Định nghĩa

adjective

Thuộc về má, thuộc về miệng.

Ví dụ :

Y tá cho bệnh nhân uống thuốc bằng viên ngậm dưới má, đặt viên thuốc giữa má và lợi để thuốc tan ra.
adjective

Ví dụ :

Bác sĩ kê cho tôi một viên thuốc ngậm má để giảm buồn nôn, và dặn tôi ngậm thuốc tan từ từ giữa lợi và má.