noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vịt đầu vàng A duck in the goldeneye genus, Bucephala albeola. Ví dụ : "While canoeing on the lake, we saw several buffleheads diving for food. " Khi chèo thuyền trên hồ, chúng tôi thấy vài con vịt đầu vàng đang lặn tìm thức ăn. bird animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ngốc, kẻ ngốc nghếch. One who has a large head; a heavy, stupid fellow. Ví dụ : ""The teacher called the two boys in the back row 'buffleheads' because they kept interrupting the lesson with silly jokes and didn't seem to understand the basic concepts." " Ông giáo viên mắng hai thằng nhóc ngồi bàn cuối là "đồ ngốc" vì chúng cứ liên tục ngắt lời giảng bằng những trò đùa ngớ ngẩn và có vẻ không hiểu những khái niệm cơ bản. person character body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc