BeDict Logo

candleholder

/ˈkændəlˌhoʊldər/ /ˈkændlˌhoʊldər/
Hình ảnh minh họa cho candleholder: Người giúp đỡ nhỏ mọn, người chiều chuộng.
noun

Người giúp đỡ nhỏ mọn, người chiều chuộng.

Anh ta biết vai trò của mình trong cuộc đàm phán chỉ là một kẻ gật đầu hùa theo, luôn đồng ý với mọi điều sếp nói, một kiểu người giúp đỡ không đáng kể.