Hình nền cho candleholder
BeDict Logo

candleholder

/ˈkændəlˌhoʊldər/ /ˈkændlˌhoʊldər/

Định nghĩa

noun

Chân nến, giá nến.

Ví dụ :

Chúng tôi đặt cái giá nến cao, bằng bạc ở giữa bàn ăn trước khi thắp nến.
noun

Người giúp đỡ nhỏ mọn, người chiều chuộng.

Ví dụ :

Anh ta biết vai trò của mình trong cuộc đàm phán chỉ là một kẻ gật đầu hùa theo, luôn đồng ý với mọi điều sếp nói, một kiểu người giúp đỡ không đáng kể.