Hình nền cho casements
BeDict Logo

casements

/ˈkeɪsmənts/

Định nghĩa

noun

Cửa sổ bản lề.

Ví dụ :

Cô ấy mở rộng những ô cửa sổ bản lề để đón không khí buổi sáng trong lành vào bếp.
noun

Ví dụ :

Ngôi nhà cũ có các ô cửa sổ kiểu lô cốt mở ra ngoài, khác với kiểu cửa sổ trượt thường thấy ở các tòa nhà hiện đại, và người môi giới bất động sản đã cẩn thận nói rõ rằng đó không phải là lô cốt dùng để phòng thủ.