Hình nền cho casques
BeDict Logo

casques

/kæsks/

Định nghĩa

noun

Mũ trụ, mũ bảo hiểm.

Ví dụ :

Các công nhân xây dựng đội mũ bảo hiểm màu vàng tươi để đảm bảo an toàn.