BeDict Logo

casques

/kæsks/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "hornbill" - Chim mỏ sừng.
/ˈhɔːn.bɪl/ /ˈhɔːɹn.bɪl/

Chim mỏ sừng.

Khi đi bộ đường dài trong rừng nhiệt đới, chúng tôi đã may mắn thấy một con chim mỏ sừng với cái mỏ to, cong vút của nó, và chim mái thì bị nhốt bên trong một hốc cây để bảo vệ chim non.

Hình ảnh minh họa cho từ "cassowary" - Đà điểu đầu mào.
/ˈkæs.ə.ˌwɛɹ.i/

Đà điểu đầu mào.

Người trông coi vườn thú cảnh báo chúng tôi nên giữ khoảng cách với khu chuồng đà điểu đầu mào, vì loài chim lớn không bay được với cái mào xương trên đầu này có thể rất hung dữ.

Hình ảnh minh họa cho từ "bright" - Cọ đầu bằng.
brightnoun
/bɹaɪt/

Cọ đầu bằng.

Giáo viên mỹ thuật chỉ cho học sinh cách dùng cọ đầu bằng (bright) để tán màu trên tranh.

Hình ảnh minh họa cho từ "sharply" - Một cách sắc sảo, bén nhọn.
sharplyadverb
/ʃɑːpli/ /ʃɑɹpli/

Một cách sắc sảo, bén nhọn.

Giáo viên đã nói một cách gay gắt với học sinh đang làm ồn trong lớp.

Hình ảnh minh họa cho từ "workers" - Công nhân, người lao động.
/ˈwɜː.kəz/ /ˈwɝ.kɚz/

Công nhân, người lao động.

Các công nhân nhà máy lắp ráp xe ô tô cả ngày.

Hình ảnh minh họa cho từ "yellow" - Vàng.
yellownoun
/jɛlə/ /ˈjɛl.əʊ/ /ˈjɛl.oʊ/

Vàng.

Những cánh hoa màu vàng tươi của hoa hướng dương đã thu hút rất nhiều ong.

Hình ảnh minh họa cho từ "safety" - An Toàn, sự an toàn, sự chắc chắn.
safetynoun
/ˈseɪfti/

An Toàn, sự an toàn, sự chắc chắn.

Nếu bạn đẩy mọi thứ đến giới hạn cuối cùng, sự an toàn không được đảm bảo đâu.

Hình ảnh minh họa cho từ "contrasted" - Đối lập, tương phản, làm nổi bật sự khác biệt.
/kənˈtræstɪd/ /ˈkɑːntræstɪd/

Đối lập, tương phản, làm nổi bật sự khác biệt.

Giáo viên đã so sánh hai bài thơ, đối lập chúng để làm nổi bật sự khác biệt về giọng điệu và chủ đề.

Hình ảnh minh họa cho từ "structure" - Cấu trúc, tổ chức.
/ˈstɹʌktʃə(ɹ)/ /ˈstɹʌktʃɚ/

Cấu trúc, tổ chức.

Những con chim đã xây một cái tổ với cấu trúc đáng kinh ngạc từ cành cây và nhiều vật liệu bỏ đi khác nhau.

Hình ảnh minh họa cho từ "construction" - Xây dựng, công trình, kiến thiết.
/kənˈstɹʌkʃən/

Xây dựng, công trình, kiến thiết.

Việc xây dựng cầu mới đang được tiến hành.

Hình ảnh minh họa cho từ "striking" - Gạch bỏ, xoá bỏ.
/ˈstɹaɪkɪŋ/

Gạch bỏ, xoá bỏ.

Làm ơn gạch bỏ câu cuối cùng đi.

Hình ảnh minh họa cho từ "impressive" - Ấn tượng, hùng vĩ.
impressiveadjective
/ɪmˈpɹɛsɪv/

Ấn tượng, hùng .

Một bộ phim thật ấn tượng!