Hình nền cho cassation
BeDict Logo

cassation

/kæˈseɪʃən/

Định nghĩa

noun

Bãi bỏ, hủy bỏ, sự huỷ bỏ.

Ví dụ :

Hội học sinh đã ăn mừng việc hội đồng trường bãi bỏ quy định nghiêm ngặt về đồng phục.
noun

Khúc nhạc dạo, nhạc hội ngoài trời.

Ví dụ :

Buổi tối mùa hè kết thúc bằng một khúc nhạc dạo (cassation) duyên dáng do một dàn nhạc nhỏ biểu diễn trong công viên, những giai điệu du dương của nó theo gió thoảng bay.