verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúc tác, làm chất xúc tác. To bring about the catalysis of a chemical reaction. Ví dụ : "The enzyme in the bread dough catalysed the breakdown of sugars, producing carbon dioxide and causing the dough to rise. " Enzyme trong bột bánh mì đã xúc tác cho quá trình phân hủy đường, tạo ra khí carbon dioxide và làm bột nở. chemistry biochemistry science process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúc tác, đẩy nhanh, làm tăng tốc. To accelerate a process. Ví dụ : "The motivational speaker's inspiring words catalysed the students' efforts, leading to improved grades. " Những lời nói đầy cảm hứng của diễn giả truyền động lực đã xúc tác cho những nỗ lực của học sinh, giúp các em đạt điểm cao hơn. process chemistry science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúc tác, kích thích, đẩy mạnh. To inspire significantly by catalysis. Ví dụ : "Her teacher's passionate lecture on climate change catalysed her interest in environmental science, inspiring her to pursue a career in the field. " Bài giảng đầy nhiệt huyết của giáo viên về biến đổi khí hậu đã khơi dậy mạnh mẽ niềm đam mê của cô với ngành khoa học môi trường, thúc đẩy cô theo đuổi sự nghiệp trong lĩnh vực này. chemistry science biology biochemistry process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc