verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị khiển trách, trừng phạt, răn đe. To punish (in order to bring about improvement in behavior, attitude, etc.); to restrain, moderate. Ví dụ : "After failing the exam, he felt chastened and decided to study harder next time. " Sau khi thi trượt, anh ấy cảm thấy bị răn đe và quyết định lần sau sẽ học hành chăm chỉ hơn. attitude character moral emotion mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khiến trong sạch, làm cho thuần khiết. To make chaste; to purify. Ví dụ : "After failing the exam, Michael felt chastened and resolved to study harder in the future. " Sau khi thi trượt, Michael cảm thấy mình cần phải tự kiểm điểm và trở nên tốt hơn, nên quyết tâm học hành chăm chỉ hơn trong tương lai. soul religion moral character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị khiển trách, bị rầy la, bị trừng phạt để cải thiện. To punish or reprimand for the sake of improvement; to discipline. Ví dụ : "After failing the quiz, the student felt chastened and resolved to study harder next time. " Sau khi thi trượt, học sinh đó cảm thấy bị khiển trách và quyết tâm học hành chăm chỉ hơn vào lần tới. moral character attitude action mind education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khiêm nhường, tỉnh ngộ, ăn năn. To render humble or restrained; to restrain or moderate. Ví dụ : "After failing the test, Maria felt chastened and decided to study harder next time. " Sau khi thi trượt, Maria cảm thấy tỉnh ngộ và quyết định học hành chăm chỉ hơn vào lần tới. character mind attitude emotion moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khiêm nhường, Biết điều, Thanh khiết. Made chaste; purified; modest. Ví dụ : "After failing the exam, the student felt chastened and resolved to study harder next time. " Sau khi thi trượt, cậu học sinh cảm thấy biết điều hơn và quyết tâm học hành chăm chỉ hơn vào lần tới. character moral soul religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị khiển trách, bị trừng phạt. Chastised. Ví dụ : "After failing the quiz, Maria felt chastened and promised to study harder next time. " Sau khi thi trượt, Maria cảm thấy bị khiển trách và hứa sẽ học hành chăm chỉ hơn vào lần sau. character moral attitude emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc