

chiasma
Định nghĩa
noun
Điểm bắt chéo, giao điểm nhiễm sắc thể.
Ví dụ :
"During meiosis, scientists can observe a chiasma, the point where two chromatids of a chromosome temporarily cross over. "
Trong quá trình giảm phân, các nhà khoa học có thể quan sát được điểm bắt chéo nhiễm sắc thể (chiasma), là nơi hai nhiễm sắc tử của một nhiễm sắc thể tạm thời bắt chéo nhau.
Từ liên quan
chromatids noun
/ˈkroʊmətɪdz/ /kroʊˈmætɪdz/
Crômatit, nhiễm sắc tử.
scientists noun
/ˈsaɪəntɪsts/
Nhà khoa học, các nhà khoa học.
"Scientists study plants to understand how they grow. "
Các nhà khoa học nghiên cứu thực vật để hiểu cách chúng phát triển.
temporarily adverb
/ˈtɛmp(ə)ɹəɹəli/ /ˌtɛmpəˈɹɛɹəli/
Tạm thời, nhất thời.
"The store is temporarily closed for renovations. "
Cửa hàng tạm thời đóng cửa để sửa chữa.