noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sang trọng, Lịch sự, Phong cách. Good form; style. Ví dụ : "Her new haircut had a certain chic that everyone admired. " Kiểu tóc mới của cô ấy có một vẻ sang trọng và phong cách khiến ai cũng phải trầm trồ. style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người lịch sự, người sang trọng. A person with (a particular type of) chic. Ví dụ : "My sister has a certain chic, always wearing stylish but comfortable clothes. " Em gái tôi có một vẻ lịch sự riêng, lúc nào cũng mặc quần áo vừa phong cách vừa thoải mái. appearance person style quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sang trọng, thanh lịch. Elegant, stylish. Ví dụ : "Her chic black dress made her stand out at the office party. " Chiếc váy đen sang trọng và thanh lịch của cô ấy khiến cô ấy nổi bật tại bữa tiệc văn phòng. style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hề tế lễ. A kind of ritual buffoon or clown in Yucatec Maya culture. Ví dụ : "The school play featured a lively chic, who entertained the audience with silly antics. " Vở kịch của trường có một người hề tế lễ rất hoạt bát, anh ta làm khán giả vui cười với những trò hề ngớ ngẩn. culture ritual religion person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc