noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắn khớp xương, thuật nắn chỉnh cột sống. A system of health care involving manipulation of the spinal column and other body structures, for the purpose of alleviating neuromusculoskeletal dysfunction. Ví dụ : "After lifting heavy boxes at work, Sarah sought relief from her back pain through chiropractic care. " Sau khi khuân vác thùng nặng ở chỗ làm, Sarah đã tìm đến phương pháp nắn chỉnh cột sống để giảm đau lưng. medicine body anatomy physiology science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về nắn khớp xương. Relating to chiropractics. Ví dụ : "My doctor recommended a chiropractic consultation for my back pain. " Bác sĩ của tôi khuyên nên đi khám nắn khớp xương để chữa đau lưng. medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc