Hình nền cho churching
BeDict Logo

churching

/ˈtʃɜːrtʃɪŋ/ /ˈtʃɝːtʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm lễ lại mặt (cho sản phụ), làm lễ tạ ơn (cho sản phụ), làm lễ cưới.

Ví dụ :

Nhà thờ địa phương sẽ làm lễ tạ ơn cho cặp vợ chồng mới sinh con vào chủ nhật tới.
noun

Lễ Mụ, Lễ tạ Mụ.

Ví dụ :

Sau khi Sarah hồi phục sau sinh, gia đình đã lên kế hoạch làm Lễ Mụ (hay Lễ tạ Mụ) để tạ ơn vì sức khỏe của cô và sự chào đời an toàn của em bé.