verb🔗ShareLàm lễ lại mặt (cho sản phụ), làm lễ tạ ơn (cho sản phụ), làm lễ cưới. To conduct a religious service for (a woman after childbirth, or a newly married couple)."The local church will church the new parents next Sunday. "Nhà thờ địa phương sẽ làm lễ tạ ơn cho cặp vợ chồng mới sinh con vào chủ nhật tới.religionritualtheologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDạy giáo lý, dạy đạo. To educate someone religiously, as in in a church."The local church focuses on churching young children through Sunday school and weekly religious classes. "Nhà thờ địa phương tập trung vào việc dạy giáo lý cho trẻ em thông qua trường Chúa Nhật và các lớp học tôn giáo hàng tuần.religioneducationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareLễ Mụ, Lễ tạ Mụ. The ceremonial blessing of a woman who has given birth."After Sarah recovered from childbirth, the family planned the churching to give thanks for her health and the safe arrival of the baby. "Sau khi Sarah hồi phục sau sinh, gia đình đã lên kế hoạch làm Lễ Mụ (hay Lễ tạ Mụ) để tạ ơn vì sức khỏe của cô và sự chào đời an toàn của em bé.religionritualtraditiontheologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc