noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn tro, than xỉ. Partially or mostly burnt material that results from incomplete combustion of coal or wood etc. Ví dụ : "After the campfire died down, only glowing cinder remained. " Sau khi lửa trại tàn, chỉ còn lại những tàn tro than hồng đang cháy âm ỉ. material substance fuel Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn tro, than xỉ. An ember. Ví dụ : "The last cinder in the campfire glowed faintly before turning to ash. " Tàn tro cuối cùng trong đống lửa trại vẫn còn ánh lên yếu ớt trước khi biến thành tro bụi. material substance fuel energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xỉ than. Slag from a metal furnace. Ví dụ : "The workers carefully scooped the hot cinder from the furnace. " Công nhân cẩn thận xúc xỉ than nóng ra khỏi lò luyện kim. material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất kích thích. Any strong stimulant added to tea, soda water, etc. Ví dụ : "The soda jerk added a shot of cinder to my cola for an extra zing. " Người pha chế soda đã thêm một chút chất kích thích vào cốc cola của tôi để tăng thêm hương vị. drink substance food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiêu rụi, biến thành tro. To reduce to cinders. Ví dụ : "The fire completely cindered the old wooden chair. " Ngọn lửa đã thiêu rụi hoàn toàn cái ghế gỗ cũ, biến nó thành tro. material process chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rải tro, phủ tro. To cover with cinders. Ví dụ : "We plan to cinder this path." Chúng tôi định rải tro lên con đường này. material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc