noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xỉ than. Waste material from a coal mine Ví dụ : "The children played near the abandoned coal mine, building forts out of the piles of slag. " Bọn trẻ chơi gần mỏ than bỏ hoang, dựng pháo đài từ những đống xỉ than. material geology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xỉ, cặn. Scum that forms on the surface of molten metal Ví dụ : "The worker carefully removed the slag from the top of the molten steel. " Người công nhân cẩn thận vớt xỉ ra khỏi bề mặt của thép nóng chảy. material substance technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xỉ, cặn bã. Impurities formed and separated out when a metal is smelted from ore; vitrified cinders Ví dụ : "After the iron ore was heated in the furnace, the workers removed the slag, a glassy waste material, to get to the pure metal. " Sau khi quặng sắt được nung nóng trong lò, công nhân đã loại bỏ xỉ, một loại chất thải giống như thủy tinh, để lấy được kim loại tinh khiết. material substance chemistry industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xỉ, xỉ lò cao. Hard aggregate remaining as a residue from blast furnaces, sometimes used as a surfacing material Ví dụ : "The construction workers used slag to create a durable base layer for the new parking lot. " Công nhân xây dựng đã dùng xỉ lò cao để tạo một lớp nền bền chắc cho bãi đỗ xe mới. material geology industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xỉ núi lửa. Scoria associated with a volcano Ví dụ : "After the volcanic eruption, black slag covered the once green fields near the mountain. " Sau vụ phun trào núi lửa, xỉ núi lửa đen kịt bao phủ những cánh đồng xanh mướt gần núi, giờ đây chỉ còn lại màu đen. geology material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hèn, kẻ hèn nhát, đồ hèn. A coward Ví dụ : "He ran away from the bully; everyone now calls him a slag. " Anh ta bỏ chạy khi thấy thằng bắt nạt; giờ ai cũng gọi anh ta là đồ hèn. character person moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ cặn bã, đồ tồi, quân khốn nạn. (chiefly Cockney) a contemptible person, a scumbag Ví dụ : ""He stole money from the charity box; he's a complete slag." " "Hắn ta ăn cắp tiền từ thùng quyên góp từ thiện; đúng là đồ cặn bã." person character attitude moral society negative inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gái điếm, đĩ. A prostitute Ví dụ : "The rumors about Sarah being a slag spread quickly through the school. " Tin đồn về việc Sarah làm gái điếm lan nhanh khắp trường. person sex language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gái điếm, đồ đĩ, hạng gái. A woman (sometimes a man) who has loose morals relating to sex; a slut sex moral person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạo xỉ, sinh xỉ. To produce slag Ví dụ : "The furnace workers slag the iron ore, separating out the valuable metal from the waste material. " Những công nhân lò cao luyện quặng sắt để tạo xỉ, tách kim loại có giá trị ra khỏi các chất thải. material industry technical process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng xỉ, vón cục. To become slag; to agglomerate when heated below the fusion point Ví dụ : "The iron ore fines, improperly mixed and not hot enough to fully melt, began to slag in the furnace, forming a hard, unusable mass. " Quặng sắt vụn, do trộn không đều và không đủ nóng để tan chảy hoàn toàn, bắt đầu đóng xỉ trong lò, tạo thành một khối cứng, không dùng được. material process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến thành xỉ, luyện thành xỉ. To reduce to slag Ví dụ : "The intense heat of the furnace will slag the metal ore, separating the valuable minerals from the waste. " Nhiệt độ cực cao của lò nung sẽ luyện quặng kim loại thành xỉ, tách khoáng chất có giá trị ra khỏi chất thải. material process industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chê bai, nói xấu, bôi nhọ. (sometimes with "off") to talk badly about; to malign or denigrate (someone) Ví dụ : "The coworker kept slagging off the new project manager, saying she was incompetent. " Đồng nghiệp cứ liên tục chê bai quản lý dự án mới, bảo cô ta bất tài. communication language attitude society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khạc nhổ. To spit Ví dụ : "The baseball player got some dirt in his mouth and had to slag it out. " Cầu thủ bóng chày bị dính chút đất vào miệng nên phải khạc nhổ nó ra. body physiology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc