BeDict Logo

slag

/slæɡ/
Hình ảnh minh họa cho slag: Xỉ, cặn bã.
noun

Sau khi quặng sắt được nung nóng trong lò, công nhân đã loại bỏ xỉ, một loại chất thải giống như thủy tinh, để lấy được kim loại tinh khiết.