Hình nền cho slag
BeDict Logo

slag

/slæɡ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bọn trẻ chơi gần mỏ than bỏ hoang, dựng pháo đài từ những đống xỉ than.
noun

Ví dụ :

Sau khi quặng sắt được nung nóng trong lò, công nhân đã loại bỏ xỉ, một loại chất thải giống như thủy tinh, để lấy được kim loại tinh khiết.
verb

Đóng xỉ, vón cục.

Ví dụ :

Quặng sắt vụn, do trộn không đều và không đủ nóng để tan chảy hoàn toàn, bắt đầu đóng xỉ trong lò, tạo thành một khối cứng, không dùng được.