verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che đậy, bao phủ, ngụy trang. To cover as with a cloak. Ví dụ : "The thick fog was cloaking the city, making it difficult to see the buildings. " Sương mù dày đặc đang che phủ cả thành phố, khiến cho việc nhìn thấy các tòa nhà trở nên khó khăn. appearance technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che giấu, che đậy, ngụy trang. To hide or conceal. Ví dụ : "The spy was cloaking his identity by using a fake passport. " Điệp viên đang che giấu thân phận của mình bằng cách dùng hộ chiếu giả. appearance technology military computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàng hình, ngụy trang. To render or become invisible via futuristic technology. Ví dụ : "The ship cloaked before entering the enemy sector of space." Con tàu tàng hình trước khi tiến vào khu vực không gian của địch. technology electronics computing physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Che đậy, Ngụy trang. The act of wrapping or covering with a cloak. Ví dụ : "The cloaking of the statue with a large, dark cloth helped to conceal its details. " Việc che đậy bức tượng bằng một tấm vải lớn, tối màu đã giúp che giấu các chi tiết của nó. appearance wear style material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo choàng, vật liệu làm áo choàng. The material from which cloaks are made. Ví dụ : "The tailor specialized in cloaking, offering a wide variety of fabrics for students' graduation robes. " Người thợ may đó chuyên về vải áo choàng, cung cấp rất nhiều loại vải khác nhau cho áo tốt nghiệp của sinh viên. material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc