Hình nền cho clumpy
BeDict Logo

clumpy

/ˈklʌmpi/

Định nghĩa

adjective

Vón cục, đóng cục.

Ví dụ :

"The old flour was clumpy, so I had to sift it before baking the cake. "
Bột mì cũ bị vón cục nên tôi phải rây lại trước khi nướng bánh.