adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vón cục, đóng cục. Forming or tending to form clumps. Ví dụ : "The old flour was clumpy, so I had to sift it before baking the cake. " Bột mì cũ bị vón cục nên tôi phải rây lại trước khi nướng bánh. material substance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vón cục, cục mịch. Resembling a clump. Ví dụ : "The old mascara was clumpy, making her eyelashes look thick and unnatural. " Cây mascara cũ bị vón cục, làm cho hàng mi của cô ấy trông dày cộm và không tự nhiên. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nặng nề. Clompy; with heavy footfalls. Ví dụ : "The tired toddler made clumpy footsteps up the stairs to bed. " Đứa bé mệt mỏi bước những bước chân nặng nề lên cầu thang đi ngủ. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc