noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ mã hóa A device that generates a code, often as a series of pulses. Ví dụ : "The industrial robot used coders on its arm joints to precisely track its movements and position during assembly. " Robot công nghiệp này sử dụng bộ mã hóa gắn trên các khớp tay để theo dõi chính xác chuyển động và vị trí của nó trong quá trình lắp ráp. technology electronics computing device machine signal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người lập trình viên, người viết mã. A person who assigns codes or classifications. Ví dụ : "At the hospital, coders assign medical codes to patient diagnoses and procedures for billing purposes. " Tại bệnh viện, những người phân loại mã gán mã y tế cho chẩn đoán và thủ thuật của bệnh nhân để phục vụ mục đích thanh toán. computing job technology person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà lập trình, người viết mã. A programmer. Ví dụ : "Our team of coders is working hard to finish the new website. " Đội ngũ nhà lập trình của chúng tôi đang làm việc cật lực để hoàn thành trang web mới. computing job technology internet technical work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc