Hình nền cho coders
BeDict Logo

coders

/ˈkoʊdərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Robot công nghiệp này sử dụng bộ mã hóa gắn trên các khớp tay để theo dõi chính xác chuyển động và vị trí của nó trong quá trình lắp ráp.