Hình nền cho diagnoses
BeDict Logo

diagnoses

/daɪəɡˈnəʊsiz/ /daɪəɡˈnəʊsəz/

Định nghĩa

noun

Chẩn đoán, sự chẩn bệnh, việc xác định bệnh.

Ví dụ :

Anh ấy đã bị điều trị sai cách vì một chẩn đoán bệnh không chính xác.
noun

Ví dụ :

Nhà thực vật học cẩn thận nghiên cứu các chẩn đoán khoa học (mô tả chi tiết để phân biệt) của nhiều loài lan khác nhau trong sách hướng dẫn thực địa.