BeDict Logo

coexistence

/ˌkoʊɪɡˈzɪstəns/ /ˌkoʊɪɡˈzɪstənsɪz/
Hình ảnh minh họa cho coexistence: Chung sống, sự cùng tồn tại.
 - Image 1
coexistence: Chung sống, sự cùng tồn tại.
 - Thumbnail 1
coexistence: Chung sống, sự cùng tồn tại.
 - Thumbnail 2
noun

Trong vườn, chúng tôi khuyến khích sự cùng tồn tại của hoa và rau, mặc dù chúng không giúp nhau phát triển.