BeDict Logo

colligate

/ˈkɒlɪɡeɪt/ /ˈkɑːlɪɡeɪt/
Hình ảnh minh họa cho colligate: Liên kết, kết nối, tổng hợp.
verb

Thám tử cố gắng liên kết những manh mối rời rạc thành một câu chuyện mạch lạc để hiểu chuyện gì đã xảy ra tại hiện trường vụ án.