Hình nền cho colligate
BeDict Logo

colligate

/ˈkɒlɪɡeɪt/ /ˈkɑːlɪɡeɪt/

Định nghĩa

verb

Trói, buộc, kết nối.

Ví dụ :

Cô thủ thư dùng dây để buộc các trang rời của cuốn sách bị hỏng lại với nhau.
verb

Liên kết, kết nối, tổng hợp.

Ví dụ :

Thám tử cố gắng liên kết những manh mối rời rạc thành một câu chuyện mạch lạc để hiểu chuyện gì đã xảy ra tại hiện trường vụ án.