Hình nền cho congius
BeDict Logo

congius

/ˈkɒndʒiəs/ /ˈkɒnɡiəs/

Định nghĩa

noun

Đơn vị đo thể tích La Mã cổ đại (khoảng 3.5 lít).

Ví dụ :

Công thức pha chế món rượu punch La Mã cổ đại yêu cầu một congius rượu vang (tức khoảng 3,5 lít).
noun

Đơn vị đo lường La Mã cổ đại.

Ví dụ :

Để kiểm tra tính chính xác của các vật nặng cổ, các thương gia La Mã thường so sánh một vật nặng tiêu chuẩn với một congius – tức là đảm bảo nó nặng bằng một thể tích nước nhất định.