noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người mẫu ngồi. Someone who sits, e.g. for a portrait. Ví dụ : "The artist asked the sitter to hold still while he worked on the painting. " Họa sĩ yêu cầu người mẫu ngồi giữ yên tư thế trong lúc ông ấy vẽ bức tranh. person art job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người trông trẻ, người giữ nhà, người chăm thú cưng. One employed to watch or tend something; a babysitter, housesitter, petsitter, etc. Ví dụ : "My neighbor is a reliable sitter for pets while people are on vacation. " Nhà hàng xóm của tôi là một người đáng tin cậy để chăm sóc thú cưng mỗi khi mọi người đi nghỉ mát. job service person family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tham gia lễ cầu hồn. A participant in a séance. Ví dụ : "During the spooky Halloween party, several students volunteered to be sitters for the séance. " Trong bữa tiệc Halloween rùng rợn, nhiều sinh viên tình nguyện làm người tham gia lễ cầu hồn. ritual religion supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mái ấp. A broody hen. Ví dụ : "The old hen was a good sitter, carefully guarding her eggs. " Con gà mái già là một mái ấp rất tốt, nó cẩn thận bảo vệ những quả trứng của mình. animal bird agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơ hội ăn bàn mười mươi. A very easy scoring chance. Ví dụ : "How could he miss that? It was an absolute sitter!" Sao anh ta lại có thể sút trượt được cơ chứ? Đó là một cơ hội ăn bàn mười mươi mà! sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc