noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội đồng, phiên họp, tòa công nghị. A place of standing or staying together; hence, any solemn assembly or council. Ví dụ : "The school's student council held a consistory to discuss their plans for the upcoming fundraiser. " Hội đồng học sinh của trường đã tổ chức một phiên họp long trọng để thảo luận về kế hoạch cho sự kiện gây quỹ sắp tới. religion group organization state government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Toà thượng thẩm giáo phận. The spiritual court of a diocesan bishop held before his chancellor or commissioner in his cathedral church or elsewhere. Ví dụ : "The bishop convened the consistory in the cathedral to address the accusations of misconduct against the priest. " Để giải quyết những cáo buộc về hành vi sai trái của vị linh mục, giám mục đã triệu tập toà thượng thẩm giáo phận tại nhà thờ lớn. religion law organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội đồng giáo phẩm, Hội nghị hồng y. An assembly of prelates; a session of the college of cardinals at Rome. Ví dụ : "The Pope called a consistory to discuss the upcoming canonizations. " Giáo Hoàng đã triệu tập một hội nghị hồng y để thảo luận về các lễ phong thánh sắp tới. religion government organization theology history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội đồng giáo hạt, tòa án tôn giáo. A church tribunal or governing body, especially of elders in a Reformed church. Ví dụ : "The church's consistory met to discuss how to best support families in the community. " Hội đồng giáo hạt của nhà thờ đã họp để thảo luận cách tốt nhất để hỗ trợ các gia đình trong cộng đồng. religion theology organization group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tòa án dân sự. A civil court of justice. Ví dụ : "The small town's consistory, acting as a civil court, settled the property dispute between the neighbors. " Tòa án dân sự của thị trấn nhỏ, hay còn gọi là hội đồng xét xử, đã giải quyết tranh chấp đất đai giữa hai người hàng xóm. law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc