noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Co giật, sự co giật. An intense, paroxysmal, involuntary muscular contraction. Ví dụ : "The child's sudden convulsion frightened everyone in the classroom. " Cơn co giật đột ngột của đứa trẻ làm mọi người trong lớp học hoảng sợ. medicine physiology body disease sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Co giật, cơn co giật. An uncontrolled fit, as of laughter; a paroxysm. Ví dụ : "The comedian's jokes triggered a convulsion of laughter in the audience. " Những câu chuyện cười của diễn viên hài đã gây ra một tràng cười không ngớt, như thể cả khán giả đang bị co giật vì buồn cười. medicine physiology body disease sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự co giật, sự rung chuyển dữ dội, cơn động kinh. Violent turmoil. Ví dụ : "Earthquakes and convulsions of nature shake Earth on a regular basis." Động đất và những rung chuyển dữ dội của thiên nhiên thường xuyên làm rung chuyển trái đất. condition action event disaster physiology body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc