

covariants
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
mathematics noun
/mæθ(ə)ˈmætɪks/
Toán học, môn toán.
"Mathematics helps us understand the relationship between different shapes in our daily lives. "
Toán học giúp chúng ta hiểu được mối liên hệ giữa các hình dạng khác nhau trong cuộc sống hàng ngày.
coordinate noun
/koʊˈɔːrdɪneɪt/ /koʊˈɔːrdənət/
Tọa độ.
invariant noun
/ɪnˈve(ə)riənt/ /ɪnˈværiənt/
Bất biến, hằng số.
intrinsically adverb
/ɪnˈtrɪnzɪkli/ /ɪnˈtrɪnsɪkli/
Vốn dĩ, về bản chất, thực chất.
"The project was intrinsically challenging, requiring a lot of creativity and problem-solving skills. "
Dự án này vốn dĩ đã đầy thử thách, đòi hỏi rất nhiều sự sáng tạo và kỹ năng giải quyết vấn đề.
covariant noun
/koʊˈveəriənt/ /koʊˈværiənt/
Đồng biến.
Vì việc tính toán đồng biến cho các đa thức bậc cao đòi hỏi nhiều tính toán phức tạp, nên các nhà nghiên cứu thường dựa vào phần mềm chuyên dụng để tìm chúng một cách hiệu quả.
homogeneous adjective
/ˌhɒ.mə(ʊ)ˈdʒiː.nɪəs/ /ˌhoʊ.moʊˈdʒiː.njəs/
Đồng nhất, tương đồng, giống nhau.
coefficients noun
/ˌkoʊɪˈfɪʃənts/ /ˌkoʊəˈfɪʃənts/