BeDict Logo

transformations

/ˌtrænsfərˈmeɪʃənz/ /ˌtrænzfərˈmeɪʃənz/
Hình ảnh minh họa cho transformations: Biến đổi, sự biến đổi.
noun

Các phép biến đổi trong bài toán này đòi hỏi chúng ta phải thay thế các giá trị đã cho vào x và y.

Hình ảnh minh họa cho transformations: Biến đổi cú pháp, phép biến đổi.
noun

Biến đổi cú pháp, phép biến đổi.

Cô giáo dạy ngữ pháp giải thích cách câu bị động được tạo ra thông qua các phép biến đổi cú pháp cụ thể từ câu chủ động.

Hình ảnh minh họa cho transformations: Biến đổi gen, chuyển nạp.
noun

Nhà khoa học đã nghiên cứu quá trình biến đổi gen của các vi khuẩn vô hại thành dạng nguy hiểm sau khi chúng hấp thụ DNA từ một chủng gây bệnh.

Hình ảnh minh họa cho transformations: Cải tạo, biến đổi tư tưởng.
noun

Những cuộc cải tổ tư tưởng sâu rộng trong chương trình học, do chính phủ mới thúc đẩy, ưu tiên lịch sử xã hội chủ nghĩa và nghiên cứu văn hóa châu Phi hơn các môn học truyền thống.