Hình nền cho coypus
BeDict Logo

coypus

/ˈkɔɪpəs/

Định nghĩa

noun

Hải ly Nam Mỹ, chuột hải ly.

Ví dụ :

Vì đào hang vào bờ sông, chuột hải ly có thể gây thiệt hại cho đất nông nghiệp và cơ sở hạ tầng.