BeDict Logo

crossdressing

/ˈkrɔːsdresɪŋ/ /ˈkrɑːsdresɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho crossdressing: Ăn mặc giả giới, cải trang giới tính.
noun

Ăn mặc giả giới, cải trang giới tính.

Câu lạc bộ kịch khuyến khích sự thể hiện bản thân, vì vậy việc ăn mặc giả giới được cho phép trong các buổi biểu diễn.

Diễn xuất của diễn viên bao gồm việc ăn mặc giả giới thành một nữ hoàng quyền lực, vừa hài hước vừa khiến người xem phải suy ngẫm.

Hình ảnh minh họa cho crossdressing: Chuyển dạng kháng nguyên.
noun

Trong phản ứng miễn dịch với virus, việc tế bào đuôi gai "chuyển dạng kháng nguyên", cho phép chúng trình diện kháng nguyên virus trên phân tử MHC I, ngay cả khi bản thân chúng không bị nhiễm bệnh, từ đó kích hoạt tế bào T độc.