noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tế bào tua. A dendritic cell Ví dụ : "The dendritic cell patrols the body, looking for signs of infection like a diligent security guard. " Tế bào tua tuần tra khắp cơ thể, tìm kiếm các dấu hiệu nhiễm trùng giống như một người bảo vệ cần mẫn. biology medicine organism anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có dạng nhánh cây, Phân nhánh. Having a branching structure similar to a tree Ví dụ : "The frost on the window formed a beautiful, dendritic pattern, like tiny, icy trees. " Sương giá bám trên cửa sổ tạo thành một hình dạng phân nhánh rất đẹp, trông như những cây băng nhỏ xíu. biology nature structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình cây, có hình dáng như cây. Of, pertaining to or possessing dendrites Ví dụ : "The scientist studied the dendritic patterns in the neurons of the mouse brain. " Nhà khoa học nghiên cứu các cấu trúc hình cây trong tế bào thần kinh của não chuột. biology anatomy physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc