Hình nền cho activating
BeDict Logo

activating

/ˈæktɪveɪtɪŋ/ /ˈæktəveɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Kích hoạt, thúc đẩy, đẩy mạnh.

Ví dụ :

Giáo viên đang thúc đẩy sự hứng thú của học sinh đối với khoa học bằng cách thực hiện các thí nghiệm vui nhộn.