Hình nền cho crowing
BeDict Logo

crowing

/ˈkɹəʊɪŋ/ /ˈkɹoʊɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Con gà trống bắt đầu gáy vang lúc bình minh, đánh thức cả xóm dậy.