verb🔗ShareKết tinh, làm kết tinh. To make something form into crystals"I crystallized the copper sulphate by slowly cooling a saturated solution."Tôi đã làm kết tinh đồng sunfat bằng cách làm nguội từ từ một dung dịch bão hòa.chemistrymaterialprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKết tinh To assume a crystalline form"The copper sulphate crystallized from solution."Chất đồng sunfat đã kết tinh từ dung dịch.materialchemistryscienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKết tinh, làm cho rõ ràng. To give something a definite or precise form"After some thought, I crystallized my ideas for the paper."Sau khi suy nghĩ kỹ, tôi đã kết tinh/làm rõ các ý tưởng của mình cho bài viết.abstractprocessqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKết tinh, thành hình, định hình. To take a definite form"My ideas crystallized overnight."Ý tưởng của tôi đã thành hình rõ ràng chỉ sau một đêm.abstractprocessconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKết tinh, làm kết tinh. To coat something with crystals, especially with sugar"We crystallized the fruit by coating in sugar."Chúng tôi làm kết tinh trái cây bằng cách phủ đường lên chúng.foodsubstancematerialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKết tinh, đông lại, chắc chắn. Having definitive and fixed form, solidified."After many experiments, the scientist finally obtained crystallized salt. "Sau nhiều thí nghiệm, nhà khoa học cuối cùng đã thu được muối kết tinh lại thành dạng rắn chắc.conditionqualityappearanceprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKết tinh, trong suốt như pha lê. Being crystalline, in the form of crystals."The sugar, after being heated, formed into beautiful, crystallized shapes. "Sau khi đun nóng, đường kết tinh lại thành những hình dạng trong suốt, đẹp mắt như pha lê.materialchemistrygeologyscienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc