verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt cực điểm, lên đến tột đỉnh. Of a heavenly body, to be at the highest point, reach its greatest altitude. Ví dụ : "The sun was culminating at noon, casting the shortest shadows of the day. " Mặt trời đạt cực điểm vào buổi trưa, tạo nên những bóng ngắn nhất trong ngày. astronomy space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt đến đỉnh điểm, lên đến tột cùng. To reach the (physical) summit, highest point, peak etc. Ví dụ : "The semester was long and challenging, culminating in a difficult final exam. " Học kỳ này dài và đầy thử thách, đạt đến đỉnh điểm là một kỳ thi cuối kỳ khó khăn. achievement action event time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt đến cao trào, lên đến đỉnh điểm, kết thúc. To reach a climax; to come to the decisive point (especially as an end or conclusion). Ví dụ : "The class will culminate with a rigorous examination." Lớp học sẽ kết thúc bằng một kỳ thi rất gắt gao, đạt đến đỉnh điểm là kỳ thi này. outcome achievement time event process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt đến đỉnh điểm, lên đến tột cùng, kết thúc. To finalize, bring to a conclusion, form the climax of. Ví dụ : "The school year, filled with hard work and learning, is culminating in final exams next week. " Năm học đầy ắp sự chăm chỉ và học tập sẽ đạt đến đỉnh điểm trong kỳ thi cuối kỳ vào tuần tới. outcome achievement action event process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc