verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buông rèm, treo rèm, che rèm. To cover (a window) with a curtain; to hang curtains. Ví dụ : "She curtained the bedroom windows to block out the morning sun. " Cô ấy buông rèm che kín các cửa sổ phòng ngủ để ngăn ánh nắng buổi sáng. property architecture building style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che, phủ, ngăn cách. To hide, cover or separate as if by a curtain. Ví dụ : "The teacher curtained the whiteboard to hide the answer key before the students took the test. " Giáo viên che bảng trắng lại như kéo rèm để giấu đáp án trước khi học sinh làm bài kiểm tra. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có màn che, được che bằng màn. Covered or partitioned with a curtain or curtains. Ví dụ : "The stage was set with a curtained backdrop, ready for the play to begin. " Sân khấu đã được chuẩn bị với phông nền có màn che, sẵn sàng cho vở kịch bắt đầu. appearance architecture property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Che rèm, được che rèm, khuất sau rèm. Hidden or separated as if by a curtain. Ví dụ : "The curtained room held the surprise birthday party for my sister. " Căn phòng được che rèm kín đáo là nơi tổ chức tiệc sinh nhật bất ngờ cho em gái tôi. appearance style architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được che rèm, có rèm che. (in compounds) Hung with a curtain or curtains of a specified type. Ví dụ : "The stage was softly lit by the single window, now lace-curtained to create a more intimate setting. " Sân khấu được chiếu sáng dịu nhẹ bởi một ô cửa sổ duy nhất, giờ đã được che rèm ren để tạo ra một không gian thân mật hơn. property architecture material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc