Hình nền cho curtained
BeDict Logo

curtained

/ˈkɜːrtənd/ /ˈkɜːrtɪnd/

Định nghĩa

verb

Buông rèm, treo rèm, che rèm.

Ví dụ :

Cô ấy buông rèm che kín các cửa sổ phòng ngủ để ngăn ánh nắng buổi sáng.
adjective

Được che rèm, có rèm che.

Ví dụ :

Sân khấu được chiếu sáng dịu nhẹ bởi một ô cửa sổ duy nhất, giờ đã được che rèm ren để tạo ra một không gian thân mật hơn.