

deceiving
Định nghĩa
noun
Sự lừa dối, sự gian trá.
Ví dụ :
Từ liên quan
qualifications noun
/ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃənz/ /ˌkwɑlɪfɪˈkeɪʃənz/
Trình độ chuyên môn, bằng cấp, phẩm chất.
Việc đạt đủ trình độ để được vào tổ chức này cực kỳ khó khăn.
mislead verb
/mɪsˈliːd/
Đánh lạc hướng, lừa dối, làm cho lầm đường.
Quảng cáo đó đã đánh lạc hướng người tiêu dùng về tính năng thực tế của sản phẩm.
eventually adverb
/ɪ.ˈvɛn.tjʊ.li/ /ɪ.ˈvɛn.t͡ʃu.li/
Cuối cùng, sau cùng, về sau.
Sau nhiều lần cố gắng đầy bực bội, cuối cùng thì anh ấy cũng đã hoàn thành dự án ở trường.