Hình nền cho deceiving
BeDict Logo

deceiving

/dɪˈsiːvɪŋ/ /diˈsiːvɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lừa dối, đánh lừa, gian dối.

Ví dụ :

Nhà ảo thuật đang đánh lừa khán giả bằng những màn ảo thuật tinh vi, khiến họ tin vào những điều không thể.
noun

Sự lừa dối, sự gian trá.

Ví dụ :

Việc cô ấy gian dối về trình độ chuyên môn đã giúp cô ấy có được công việc, nhưng cuối cùng, cô ấy bị sa thải vì không thể hoàn thành nhiệm vụ.