Hình nền cho dehiscence
BeDict Logo

dehiscence

/dɪˈhɪsəns/

Định nghĩa

noun

Nứt, Sự nứt, Há miệng.

Ví dụ :

Vỏ đậu Hà Lan đột ngột nứt ra, làm cho những hạt đậu khô văng tung tóe khắp vườn.
noun

Hở, bung, bục (vết thương).

Ví dụ :

Sau ca phẫu thuật, bệnh nhân lo lắng khi thấy vết mổ của mình bị hở một phần và rỉ dịch, tức là đã bị bục ra.