Hình nền cho deluded
BeDict Logo

deluded

/dɪˈluːdɪd/

Định nghĩa

verb

Ảo tưởng, lừa dối, đánh lừa.

Ví dụ :

Tên lừa đảo đã đánh lừa bà cụ cả tin, khiến bà ấy tưởng hắn là quan chức chính phủ để bà đưa tiền cho hắn.