Hình nền cho slightest
BeDict Logo

slightest

/ˈslaɪtɪst/

Định nghĩa

verb

Xem nhẹ, coi thường.

Ví dụ :

Cô giáo cẩn thận không xem nhẹ bất kỳ câu hỏi nào của học sinh, dù nó có vẻ đơn giản, vì cô biết mỗi người học theo tốc độ riêng của mình.
verb

Khinh miệt, coi thường, hắt hủi.

Ví dụ :

Vì mới đến trường, cô bé thường bị các bạn khác hắt hủi, lờ đi mỗi khi cô cố gắng tham gia vào trò chơi của họ.
verb

Ví dụ :

Quân đội rút lui có lệnh phải triệt hạ pháo đài, phá hủy tường thành và tháp canh để ngăn quân địch sử dụng nó làm căn cứ.
verb

Sơ ý ném, ném bất cẩn.

To throw heedlessly.

Ví dụ :

"He did not slightest care about the rules. "
Anh ta chẳng thèm đoái hoài gì đến luật lệ.
adjective

Nhỏ nhất, bé tí, không đáng kể.

Ví dụ :

"Even the slightest noise can wake the baby. "
Ngay cả tiếng động nhỏ nhất cũng có thể làm em bé thức giấc.
adjective

Ngớ ngẩn, ngu ngốc, khờ dại.

Ví dụ :

Trong khi một số người gạt bỏ đề xuất của anh ta như một ý tưởng ngớ ngẩn vì cho rằng nó xuất phát từ sự thiếu hiểu biết và ngây thơ, sau này anh ta đã chứng minh mọi người đã sai.