Hình nền cho denier
BeDict Logo

denier

/dəˈnɪə(ɹ)/ /dɪˈnaɪə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhà buôn đồ cổ giải thích rằng đồng xu nhỏ, mòn kia là một đồng đơ-ni-ê, một loại tiền Pháp cũ rất ít giá trị, ngay cả vào thời của nó.
noun

Đơniê, đơn vị đo độ mảnh sợi.

Ví dụ :

Trên baoghi rằng đôi tất da chân mỏng này là 15 đơniê, nghĩa là chúng được làm từ sợi rất mảnh.