Hình nền cho sou
BeDict Logo

sou

/su/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tuy không còn được dùng nữa, bà tôi vẫn còn nhớ hồi xưa ở Pháp, một ổ bánh mì baguette chỉ có giá một xu.