BeDict Logo

depersonalizing

/diːˈpɜːrsənəlaɪzɪŋ/ /diːˈpɜːrsnəlaɪzɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho depersonalizing: Phi nhân hóa, làm mất tính cá nhân.
verb

Phi nhân hóa, làm mất tính cá nhân.

Sổ tay nhân viên của tập đoàn lớn đó bị chỉ trích vì đã phi nhân hóa người lao động, chỉ coi họ là "nguồn lực" và "tài sản," làm mất đi cảm giác rằng họ là những cá nhân có giá trị.

Hình ảnh minh họa cho depersonalizing: Mất nhân cách, cảm thấy xa lạ với bản thân.
verb

Mất nhân cách, cảm thấy xa lạ với bản thân.

Sau tai nạn xe, cô ấy bắt đầu trải qua cảm giác mất nhân cách mỗi khi căng thẳng cao độ, cảm thấy như thể mình không còn kết nối với cơ thể của chính mình nữa.